Nghĩa của từ quackery trong tiếng Việt

quackery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quackery

US /ˈkwæk.ɚ.i/
UK /ˈkwæk.ər.i/

Danh từ

lang băm, lừa đảo y tế

the dishonest practice of pretending to have special knowledge or skills, especially in medicine

Ví dụ:
The doctor was accused of quackery for promoting unproven remedies.
Bác sĩ bị buộc tội lang băm vì quảng bá các phương pháp chữa bệnh chưa được chứng minh.
The market is full of products based on pure quackery.
Thị trường đầy rẫy các sản phẩm dựa trên lang băm thuần túy.