Nghĩa của từ quadruplet trong tiếng Việt
quadruplet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quadruplet
US /kwɑːˈdruː.plət/
UK /kwɒdˈruː.plət/
Danh từ
1.
bốn đứa trẻ sinh tư
one of four children born at the same time to the same mother
Ví dụ:
•
The hospital announced the birth of healthy quadruplets.
Bệnh viện thông báo về sự ra đời của bốn đứa trẻ sinh tư khỏe mạnh.
•
She was surprised to learn she was expecting quadruplets.
Cô ấy ngạc nhiên khi biết mình đang mang bốn đứa trẻ sinh tư.
2.
bộ bốn, nhóm bốn
a group or set of four similar things
Ví dụ:
•
The musical piece featured a quadruplet of flutes.
Bản nhạc có một bộ bốn sáo.
•
He collected a rare quadruplet of stamps.
Anh ấy đã sưu tập một bộ bốn tem quý hiếm.