Nghĩa của từ quarreling trong tiếng Việt
quarreling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quarreling
US /ˈkwɔːr.əl.ɪŋ/
UK /ˈkwɒr.əl.ɪŋ/
Danh từ
cãi vã, tranh cãi, xích mích
an angry argument or disagreement, typically between people who are otherwise on good terms; a dispute
Ví dụ:
•
Their constant quarreling was disturbing the neighbors.
Việc cãi vã liên tục của họ làm phiền hàng xóm.
•
There was a lot of quarreling over who would get the last slice of pizza.
Có rất nhiều cãi vã về việc ai sẽ lấy miếng pizza cuối cùng.
Tính từ
engaging in an angry argument or disagreement
Ví dụ:
•
The children were quarreling over a toy.
Những đứa trẻ đang cãi nhau vì một món đồ chơi.
•
He spent the whole evening quarreling with his sister.
Anh ấy đã dành cả buổi tối để cãi nhau với em gái mình.