Nghĩa của từ quasi trong tiếng Việt

quasi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quasi

US /kweɪ.zaɪ-/
UK /kweɪ.zaɪ-/

Tính từ

bán, gần như, ảo

resembling; seeming; virtual

Ví dụ:
The company operates as a quasi-government organization.
Công ty hoạt động như một tổ chức bán chính phủ.
He made a quasi-scientific argument that lacked real evidence.
Anh ta đưa ra một lập luận bán khoa học thiếu bằng chứng thực tế.