Nghĩa của từ queasy trong tiếng Việt
queasy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
queasy
US /ˈkwiː.zi/
UK /ˈkwiː.zi/
Tính từ
1.
buồn nôn, khó chịu trong người
feeling sick to the stomach; nauseous
Ví dụ:
•
The smell of the rotten food made her feel queasy.
Mùi thức ăn thối rữa làm cô ấy cảm thấy buồn nôn.
•
I always feel a bit queasy on long car journeys.
Tôi luôn cảm thấy hơi buồn nôn trong những chuyến đi xe dài.
2.
lo lắng, bồn chồn, khó chịu
feeling worried, nervous, or uncomfortable
Ví dụ:
•
The thought of speaking in public makes me feel a bit queasy.
Ý nghĩ phải nói trước công chúng khiến tôi cảm thấy hơi lo lắng.
•
His casual attitude towards the serious situation made me feel queasy.
Thái độ thờ ơ của anh ấy đối với tình hình nghiêm trọng khiến tôi cảm thấy khó chịu.