Nghĩa của từ quickening trong tiếng Việt

quickening trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quickening

US /ˈkwɪk.ən.ɪŋ/
UK /ˈkwɪk.ən.ɪŋ/

Danh từ

1.

sự tăng tốc, sự nhanh lên

the action or process of accelerating or becoming more rapid

Ví dụ:
The quickening of the pace of technological change is evident.
Sự tăng tốc của tốc độ thay đổi công nghệ là rõ ràng.
We observed a quickening in the patient's pulse.
Chúng tôi quan sát thấy sự nhanh lên trong mạch của bệnh nhân.
2.

cử động của thai nhi, thai máy

(in pregnancy) the first movements of the fetus felt by the mother

Ví dụ:
She felt the first quickening of her baby at around 18 weeks.
Cô ấy cảm nhận được những cử động đầu tiên của em bé vào khoảng tuần thứ 18.
The doctor confirmed the quickening, indicating a healthy pregnancy.
Bác sĩ xác nhận cử động của thai nhi, cho thấy một thai kỳ khỏe mạnh.
Từ liên quan: