Nghĩa của từ quiescence trong tiếng Việt
quiescence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quiescence
US /kwiˈes.əns/
UK /kwiˈes.əns/
Danh từ
sự yên tĩnh, trạng thái không hoạt động, sự ngủ yên
a state or period of inactivity or dormancy
Ví dụ:
•
The volcano has been in a state of quiescence for centuries.
Núi lửa đã ở trong trạng thái ngủ yên hàng thế kỷ.
•
After the storm, the sea returned to a state of peaceful quiescence.
Sau cơn bão, biển trở lại trạng thái yên tĩnh thanh bình.