Nghĩa của từ quixotic trong tiếng Việt
quixotic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quixotic
US /kwɪkˈsɑː.t̬ɪk/
UK /kwɪkˈsɒt.ɪk/
Tính từ
viển vông, quá lý tưởng, không thực tế
exceedingly idealistic; unrealistic and impractical
Ví dụ:
•
His quixotic quest to save the world from plastic pollution was admirable but ultimately futile.
Cuộc tìm kiếm viển vông của anh ấy để cứu thế giới khỏi ô nhiễm nhựa thật đáng ngưỡng mộ nhưng cuối cùng lại vô ích.
•
She had a quixotic belief that she could change the entire system by herself.
Cô ấy có một niềm tin viển vông rằng cô ấy có thể tự mình thay đổi toàn bộ hệ thống.