Nghĩa của từ racketeering trong tiếng Việt
racketeering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
racketeering
US /ˌræk.əˈtɪr.ɪŋ/
UK /ˌræk.əˈtɪə.rɪŋ/
Danh từ
tống tiền, lừa đảo
dishonest and fraudulent business dealings
Ví dụ:
•
The police investigated the organized crime group for racketeering.
Cảnh sát đã điều tra nhóm tội phạm có tổ chức về tội tống tiền.
•
He was charged with multiple counts of racketeering.
Anh ta bị buộc tội với nhiều tội danh tống tiền.
Từ liên quan: