Nghĩa của từ railcar trong tiếng Việt
railcar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
railcar
US /ˈreɪlˌkɑr/
UK /ˈreɪlˌkɑː/
Danh từ
toa xe lửa, toa tàu
a railroad car or carriage
Ví dụ:
•
The freight train consisted of many different types of railcars.
Đoàn tàu chở hàng bao gồm nhiều loại toa xe lửa khác nhau.
•
Passengers boarded the railcar for their journey.
Hành khách lên toa xe lửa để bắt đầu hành trình của mình.