Nghĩa của từ railroader trong tiếng Việt

railroader trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

railroader

US /ˈreɪlˌroʊdər/
UK /ˈreɪlˌrəʊdər/

Danh từ

công nhân đường sắt, nhân viên đường sắt

a person who works for a railroad company

Ví dụ:
My grandfather was a railroader for over forty years.
Ông tôi là một công nhân đường sắt hơn bốn mươi năm.
The old railroader shared stories of the early days of steam engines.
Người công nhân đường sắt già đã kể những câu chuyện về những ngày đầu của động cơ hơi nước.