Nghĩa của từ "raise your voice" trong tiếng Việt

"raise your voice" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

raise your voice

US /reɪz yʊər vɔɪs/
UK /reɪz jɔː vɔɪs/

Thành ngữ

1.

lên giọng, nói to

to speak more loudly, often because you are angry or upset

Ví dụ:
Please don't raise your voice at me; I can hear you perfectly well.
Làm ơn đừng lên giọng với tôi; tôi nghe rõ bạn nói mà.
He tends to raise his voice when he gets frustrated.
Anh ấy có xu hướng lên giọng khi cảm thấy thất vọng.
2.

lên tiếng, biểu tình

to speak out or protest about something, especially an injustice

Ví dụ:
It's important to raise your voice against discrimination.
Điều quan trọng là phải lên tiếng chống lại sự phân biệt đối xử.
Activists gathered to raise their voices for environmental protection.
Các nhà hoạt động đã tập hợp để lên tiếng vì bảo vệ môi trường.