Nghĩa của từ raiser trong tiếng Việt

raiser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

raiser

US / -reɪ.zɚ/
UK / -reɪ.zər/

Danh từ

người nâng, người chăn nuôi, người gây quỹ

a person or thing that raises something

Ví dụ:
She is a successful fund-raiser for various charities.
Cô ấy là một người gây quỹ thành công cho nhiều tổ chức từ thiện.
The company is a major cattle raiser in the region.
Công ty là một người chăn nuôi gia súc lớn trong khu vực.