Nghĩa của từ "rank and file" trong tiếng Việt

"rank and file" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rank and file

US /ˈræŋk ənd ˈfaɪl/
UK /ˈræŋk ənd ˈfaɪl/

Danh từ

thành viên bình thường, cơ sở

the ordinary members of an organization (such as a political party or trade union) as opposed to its leaders

Ví dụ:
The decision was made by the party leaders, not the rank and file.
Quyết định được đưa ra bởi các lãnh đạo đảng, chứ không phải bởi các thành viên bình thường.
The union's rank and file voted against the proposed contract.
Các thành viên bình thường của công đoàn đã bỏ phiếu chống lại hợp đồng được đề xuất.