Nghĩa của từ rapper trong tiếng Việt
rapper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rapper
US /ˈræp.ɚ/
UK /ˈræp.ər/
Danh từ
rapper, nghệ sĩ rap
a person who performs rap music
Ví dụ:
•
The crowd cheered loudly for the famous rapper.
Đám đông hò reo vang dội cho rapper nổi tiếng.
•
She dreams of becoming a successful rapper one day.
Cô ấy mơ ước trở thành một rapper thành công vào một ngày nào đó.