Nghĩa của từ rapt trong tiếng Việt
rapt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rapt
US /ræpt/
UK /ræpt/
Tính từ
say mê, mải mê, chú tâm
completely engrossed or absorbed
Ví dụ:
•
The children listened with rapt attention to the storyteller.
Những đứa trẻ lắng nghe với sự chú ý say mê người kể chuyện.
•
She gazed at the painting with rapt admiration.
Cô ấy nhìn bức tranh với sự ngưỡng mộ say mê.