Nghĩa của từ ratepayer trong tiếng Việt
ratepayer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ratepayer
US /ˈreɪtˌpeɪər/
UK /ˈreɪtˌpeɪər/
Danh từ
người đóng thuế, người nộp thuế
a person who pays local taxes, especially to a local authority
Ví dụ:
•
The new public park was funded by local ratepayers.
Công viên công cộng mới được tài trợ bởi người đóng thuế địa phương.
•
The council must consider the interests of all ratepayers.
Hội đồng phải xem xét lợi ích của tất cả người đóng thuế.