Nghĩa của từ rathe trong tiếng Việt
rathe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rathe
US /ˈreɪð/
UK /ˈreɪð/
Trạng từ
thà, sớm, nhanh chóng
(archaic) readily; quickly; soon
Ví dụ:
•
He would rathe go to the market than stay at home.
Anh ấy thà đi chợ còn hơn ở nhà.
•
The young knight would rathe face danger than dishonor.
Hiệp sĩ trẻ thà đối mặt với nguy hiểm còn hơn là ô nhục.
Tính từ
sớm, nhanh, háo hức
(archaic) early; quick; eager
Ví dụ:
•
The rathe spring flowers were a welcome sight after the long winter.
Những bông hoa mùa xuân sớm nở là một cảnh tượng đáng hoan nghênh sau mùa đông dài.
•
He was a rathe learner, always eager to acquire new knowledge.
Anh ấy là một người học nhanh, luôn háo hức tiếp thu kiến thức mới.