Nghĩa của từ re-enactment trong tiếng Việt
re-enactment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
re-enactment
US /ˌriː.ɪˈnækt.mənt/
UK /ˌriː.ɪˈnækt.mənt/
Danh từ
tái hiện, diễn lại
the acting out of a past event
Ví dụ:
•
The historical society organized a re-enactment of the Civil War battle.
Hội lịch sử đã tổ chức một buổi tái hiện trận chiến Nội chiến.
•
The documentary included a dramatic re-enactment of the crime.
Bộ phim tài liệu bao gồm một cảnh tái hiện kịch tính của vụ án.
Từ liên quan: