Nghĩa của từ realizable trong tiếng Việt
realizable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
realizable
US /riː.əˈlaɪ.zə.bəl/
UK /ˈrɪə.laɪ.zə.bəl/
Tính từ
khả thi, có thể thực hiện được
capable of being realized or achieved
Ví dụ:
•
The company set a highly ambitious but ultimately realizable goal for the next quarter.
Công ty đã đặt ra một mục tiêu rất tham vọng nhưng cuối cùng là có thể thực hiện được cho quý tới.
•
With enough effort, any dream can become realizable.
Với đủ nỗ lực, bất kỳ giấc mơ nào cũng có thể trở nên khả thi.