Nghĩa của từ reanimate trong tiếng Việt

reanimate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reanimate

US /riːˈæn.ɪ.meɪt/
UK /riːˈæn.ɪ.meɪt/

Động từ

1.

hồi sinh, làm sống lại

to restore to life or consciousness; revive

Ví dụ:
The doctors tried to reanimate the patient after the heart attack.
Các bác sĩ đã cố gắng hồi sinh bệnh nhân sau cơn đau tim.
They used CPR to reanimate the drowning victim.
Họ đã sử dụng CPR để hồi sinh nạn nhân chết đuối.
2.

tái sinh, làm sống động lại

to give new life or vigor to; revitalize

Ví dụ:
The new manager's ideas helped to reanimate the struggling team.
Những ý tưởng của người quản lý mới đã giúp hồi sinh đội bóng đang gặp khó khăn.
The old traditions were reanimated through community festivals.
Các truyền thống cũ đã được hồi sinh thông qua các lễ hội cộng đồng.
Từ liên quan: