Nghĩa của từ reappoint trong tiếng Việt

reappoint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reappoint

US /ˌriːəˈpɔɪnt/
UK /ˌriːəˈpɔɪnt/

Động từ

tái bổ nhiệm, bổ nhiệm lại

to appoint (someone) to a position or office again

Ví dụ:
The board decided to reappoint the CEO for another term.
Hội đồng quản trị đã quyết định tái bổ nhiệm CEO cho một nhiệm kỳ nữa.
She hopes the committee will reappoint her to the position.
Cô ấy hy vọng ủy ban sẽ tái bổ nhiệm cô ấy vào vị trí đó.