Nghĩa của từ rearwards trong tiếng Việt
rearwards trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rearwards
US /ˈrɪərwərdz/
UK /ˈrɪəwədz/
Trạng từ
về phía sau, ngược lại
towards the rear; backwards
Ví dụ:
•
He glanced rearwards at the approaching car.
Anh ta liếc nhìn về phía sau chiếc xe đang đến gần.
•
The boat drifted rearwards with the current.
Con thuyền trôi về phía sau theo dòng chảy.