Nghĩa của từ reawakening trong tiếng Việt

reawakening trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reawakening

US /riːəˈweɪkənɪŋ/
UK /riːəˈweɪkənɪŋ/

Danh từ

sự tái sinh, sự thức tỉnh trở lại

a renewed awareness or beginning of something, especially after a period of dormancy or decline

Ví dụ:
The city experienced a reawakening of its cultural scene.
Thành phố đã trải qua một sự tái sinh của nền văn hóa.
There was a reawakening of interest in traditional crafts.
Có một sự tái sinh của sự quan tâm đến các nghề thủ công truyền thống.