Nghĩa của từ recalled trong tiếng Việt
recalled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
recalled
US /rɪˈkɔːld/
UK /rɪˈkɔːld/
Động từ
1.
nhớ lại, hồi tưởng
to remember something from the past
Ví dụ:
•
She recalled her childhood memories with a smile.
Cô ấy nhớ lại những kỷ niệm tuổi thơ với một nụ cười.
•
He couldn't recall where he had left his keys.
Anh ấy không thể nhớ lại mình đã để chìa khóa ở đâu.
2.
thu hồi, triệu hồi
to officially order the return of someone or something
Ví dụ:
•
The company recalled the faulty products from the market.
Công ty đã thu hồi các sản phẩm bị lỗi khỏi thị trường.
•
The ambassador was recalled to his home country for consultations.
Đại sứ đã bị triệu hồi về nước để tham vấn.
Từ liên quan: