Nghĩa của từ receiving trong tiếng Việt
receiving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
receiving
US /rɪˈsiːvɪŋ/
UK /rɪˈsiːvɪŋ/
Động từ
nhận, tiếp nhận
the action of getting or acquiring something
Ví dụ:
•
He is receiving an award for his outstanding work.
Anh ấy đang nhận một giải thưởng cho công việc xuất sắc của mình.
•
The company is receiving a lot of applications for the new position.
Công ty đang nhận được rất nhiều đơn xin việc cho vị trí mới.
Tính từ
tiếp thu, có khả năng nhận
able to receive or capable of receiving
Ví dụ:
•
The antenna is highly receiving.
Ăng-ten có khả năng thu sóng cao.
•
He has a very receiving mind, open to new ideas.
Anh ấy có một tâm hồn rất tiếp thu, cởi mở với những ý tưởng mới.