Nghĩa của từ reciprocation trong tiếng Việt
reciprocation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reciprocation
US /rɪˌsɪp.rəˈkeɪ.ʃən/
UK /rɪˌsɪp.rəˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
sự đáp lại, sự trao đổi
the act of reciprocating; a mutual giving and returning; an interchange of favors or privileges
Ví dụ:
•
His kindness was met with immediate reciprocation.
Lòng tốt của anh ấy đã được đáp lại ngay lập tức.
•
There was a lack of reciprocation in their friendship.
Tình bạn của họ thiếu sự đáp lại.
Từ liên quan: