Nghĩa của từ reckoner trong tiếng Việt
reckoner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reckoner
US /ˈrɛkənər/
UK /ˈrɛkənə/
Danh từ
người tính toán, người ước tính
a person who calculates or estimates something
Ví dụ:
•
He's a good reckoner when it comes to predicting market trends.
Anh ấy là một người tính toán giỏi khi dự đoán xu hướng thị trường.
•
The old sailor was a skilled reckoner of distances by sight.
Thủy thủ già là một người tính toán khoảng cách bằng mắt rất giỏi.