Nghĩa của từ reconnoitre trong tiếng Việt
reconnoitre trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reconnoitre
US /ˌriː.kəˈnɔɪ.t̬ɚ/
UK /ˌrek.əˈnɔɪ.tər/
Động từ
1.
trinh sát, thăm dò
to make a military observation of (a region)
Ví dụ:
•
The patrol was sent to reconnoitre the enemy positions.
Đội tuần tra được cử đi trinh sát các vị trí của địch.
•
Before the main attack, a small unit will reconnoitre the area.
Trước cuộc tấn công chính, một đơn vị nhỏ sẽ trinh sát khu vực.
2.
thăm dò, khảo sát
to survey (a region) for general information
Ví dụ:
•
We need to reconnoitre the market before launching the new product.
Chúng ta cần thăm dò thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.
•
The architect went to reconnoitre the site for the proposed building.
Kiến trúc sư đã đi thăm dò địa điểm xây dựng được đề xuất.