Nghĩa của từ recorded trong tiếng Việt

recorded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recorded

US /rɪˈkɔːrdɪd/
UK /rɪˈkɔːdɪd/

Tính từ

1.

đã ghi âm, đã ghi hình, đã ghi lại

preserved in a permanent form, especially on a disc, tape, or computer file, so that it can be heard or seen again

Ví dụ:
The interview was recorded for later broadcast.
Cuộc phỏng vấn đã được ghi âm để phát sóng sau.
She listened to the recorded message.
Cô ấy đã nghe tin nhắn đã được ghi âm.
2.

đã ghi nhận, đã ghi chép

officially noted or set down in writing

Ví dụ:
The highest temperature ever recorded in this region was 45 degrees Celsius.
Nhiệt độ cao nhất từng được ghi nhận ở khu vực này là 45 độ C.
All transactions are carefully recorded in the ledger.
Tất cả các giao dịch đều được ghi lại cẩn thận trong sổ cái.