Nghĩa của từ "red ink" trong tiếng Việt

"red ink" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

red ink

US /ˈrɛd ɪŋk/
UK /ˈrɛd ɪŋk/

Danh từ

lỗ, thua lỗ

a financial loss, especially when recorded in a ledger or on a balance sheet

Ví dụ:
The company reported significant red ink for the third quarter.
Công ty báo cáo lỗ đáng kể trong quý thứ ba.
After years of operating in the red ink, the business finally turned a profit.
Sau nhiều năm hoạt động trong tình trạng thua lỗ, doanh nghiệp cuối cùng đã có lãi.