Nghĩa của từ redden trong tiếng Việt
redden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
redden
US /ˈred.ən/
UK /ˈred.ən/
Động từ
ửng đỏ, làm đỏ
to make or become red
Ví dụ:
•
Her cheeks began to redden with embarrassment.
Má cô ấy bắt đầu ửng đỏ vì xấu hổ.
•
The sunset caused the sky to redden beautifully.
Hoàng hôn khiến bầu trời ửng đỏ tuyệt đẹp.