Nghĩa của từ redeploy trong tiếng Việt

redeploy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

redeploy

US /ˌriː.dɪˈplɔɪ/
UK /ˌriː.dɪˈplɔɪ/

Động từ

tái triển khai, điều chuyển

to move troops or equipment to a different place or to organize them in a new way

Ví dụ:
The army decided to redeploy its forces to the northern border.
Quân đội quyết định tái triển khai lực lượng đến biên giới phía bắc.
They plan to redeploy some of their staff to different departments.
Họ dự định điều chuyển một số nhân viên sang các phòng ban khác.