Nghĩa của từ reeking trong tiếng Việt
reeking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reeking
US /ˈriːkɪŋ/
UK /ˈriːkɪŋ/
Tính từ
1.
bốc mùi hôi thối, nặng mùi
smelling very unpleasant
Ví dụ:
•
The garbage can was reeking of rotten food.
Thùng rác bốc mùi thức ăn thối rữa.
•
His clothes were reeking of smoke after the fire.
Quần áo của anh ấy bốc mùi khói sau vụ cháy.
2.
bốc mùi, nặng mùi
having a strong, unpleasant smell of something
Ví dụ:
•
The whole room was reeking of stale beer.
Cả căn phòng bốc mùi bia cũ.
•
He came home reeking of cheap perfume.
Anh ta về nhà nồng nặc mùi nước hoa rẻ tiền.
Từ liên quan: