Nghĩa của từ registering trong tiếng Việt
registering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
registering
US /ˈrɛdʒɪstərɪŋ/
UK /ˈrɛdʒɪstərɪŋ/
Động từ
1.
đăng ký, ghi nhận
record or enroll formally and officially
Ví dụ:
•
Are you registering for the conference this year?
Bạn có đang đăng ký tham gia hội nghị năm nay không?
•
The company is registering a new patent.
Công ty đang đăng ký một bằng sáng chế mới.
2.
biểu lộ, thể hiện
show or convey (an emotion or impression)
Ví dụ:
•
His face wasn't registering any emotion.
Khuôn mặt anh ấy không biểu lộ bất kỳ cảm xúc nào.
•
The news didn't seem to be registering with him.
Tin tức dường như không đọng lại trong anh ấy.