Nghĩa của từ regressive trong tiếng Việt
regressive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
regressive
US /rɪˈɡres.ɪv/
UK /rɪˈɡres.ɪv/
Tính từ
1.
thoái hóa, lùi lại
returning to a former or less developed state
Ví dụ:
•
The disease caused a regressive decline in his cognitive abilities.
Căn bệnh gây ra sự suy giảm thoái hóa trong khả năng nhận thức của anh ấy.
•
Some argue that the new policy is a regressive step for society.
Một số người cho rằng chính sách mới là một bước thụt lùi đối với xã hội.
2.
lũy thoái
(of a tax or system of taxation) taking a proportionally greater amount from those on lower incomes
Ví dụ:
•
Sales tax is often considered a regressive tax because it affects lower-income individuals more heavily.
Thuế bán hàng thường được coi là thuế lũy thoái vì nó ảnh hưởng nặng nề hơn đến những người có thu nhập thấp.
•
The government was criticized for implementing a regressive tax system.
Chính phủ bị chỉ trích vì thực hiện hệ thống thuế lũy thoái.
Từ liên quan: