Nghĩa của từ reintegration trong tiếng Việt
reintegration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reintegration
US /ˌriː.ɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/
UK /ˌriː.ɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/
Danh từ
tái hòa nhập, tái hội nhập
the process of returning a person or thing to a previous state or condition, or of being returned in this way
Ví dụ:
•
The program focuses on the successful reintegration of ex-offenders into society.
Chương trình tập trung vào việc tái hòa nhập thành công của những người từng phạm tội vào xã hội.
•
After the war, the country faced the challenge of economic reintegration.
Sau chiến tranh, đất nước đối mặt với thách thức tái hội nhập kinh tế.
Từ liên quan: