Nghĩa của từ rejects trong tiếng Việt
rejects trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rejects
US /ˈriːdʒekts/
UK /ˈriːdʒekts/
Danh từ
hàng bị loại, người bị ruồng bỏ
things or people that have been rejected
Ví dụ:
•
The factory sold its rejects at a discounted price.
Nhà máy đã bán hàng bị loại với giá chiết khấu.
•
He felt like one of society's rejects.
Anh ấy cảm thấy mình như một trong những kẻ bị xã hội ruồng bỏ.
Động từ
bác bỏ, từ chối
to dismiss as inadequate, unacceptable, or faulty
Ví dụ:
•
The committee decided to reject the proposal.
Ủy ban quyết định bác bỏ đề xuất.
•
Her body might reject the new organ.
Cơ thể cô ấy có thể đào thải nội tạng mới.
Từ liên quan: