Nghĩa của từ relator trong tiếng Việt
relator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
relator
US /rɪˈleɪtər/
UK /rɪˈleɪtə/
Danh từ
1.
người kể chuyện, người tường thuật
a narrator or storyteller
Ví dụ:
•
The ancient texts often refer to a wise relator of historical events.
Các văn bản cổ thường nhắc đến một người kể chuyện thông thái về các sự kiện lịch sử.
•
As the relator of the story, he had a unique perspective on the characters' motivations.
Là người kể chuyện, anh ấy có một cái nhìn độc đáo về động cơ của các nhân vật.
2.
người tố cáo, người khởi kiện
in law, a person who brings an information or action in the name of the state or the attorney general, but who has a private interest in the matter
Ví dụ:
•
The case was brought by a relator on behalf of the government, alleging fraud.
Vụ án được một người tố cáo đưa ra thay mặt chính phủ, cáo buộc gian lận.
•
A relator often receives a portion of the recovered funds if the lawsuit is successful.
Một người tố cáo thường nhận được một phần số tiền thu hồi được nếu vụ kiện thành công.
Từ liên quan: