Nghĩa của từ "reliable person" trong tiếng Việt

"reliable person" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reliable person

US /rɪˈlaɪəbl ˈpɜrsən/
UK /rɪˈlaɪəbl ˈpɜːsn/

Cụm từ

người đáng tin cậy, người có thể tin tưởng

someone who can be trusted to do what is expected or promised

Ví dụ:
She's a very reliable person; you can always count on her.
Cô ấy là một người đáng tin cậy; bạn luôn có thể trông cậy vào cô ấy.
We need a reliable person to manage this project.
Chúng tôi cần một người đáng tin cậy để quản lý dự án này.