Nghĩa của từ reliving trong tiếng Việt
reliving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reliving
US /riːˈlɪvɪŋ/
UK /riːˈlɪvɪŋ/
Động từ
sống lại, trải nghiệm lại
experiencing again (an emotion, an event, etc.), especially in the imagination
Ví dụ:
•
She spent the evening reliving her childhood memories.
Cô ấy đã dành cả buổi tối để sống lại những kỷ niệm tuổi thơ.
•
The veteran often found himself reliving the war in his dreams.
Người cựu chiến binh thường thấy mình sống lại cuộc chiến trong giấc mơ.