Nghĩa của từ reload trong tiếng Việt
reload trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reload
US /ˌriːˈloʊd/
UK /ˌriːˈləʊd/
Động từ
1.
nạp lại, tải lại
to load again, especially a firearm or a camera with film
Ví dụ:
•
He quickly reloaded his rifle.
Anh ta nhanh chóng nạp lại khẩu súng trường.
•
Don't forget to reload the camera before the trip.
Đừng quên nạp lại máy ảnh trước chuyến đi.
2.
tải lại, khởi động lại
to load a computer program or data into memory again
Ví dụ:
•
You might need to reload the page to see the changes.
Bạn có thể cần tải lại trang để xem các thay đổi.
•
The software crashed, so I had to reload the entire application.
Phần mềm bị lỗi, vì vậy tôi phải tải lại toàn bộ ứng dụng.
Danh từ
sự nạp lại, sự tải lại
an act of loading something again
Ví dụ:
•
The soldier performed a quick reload of his weapon.
Người lính thực hiện việc nạp lại vũ khí một cách nhanh chóng.
•
The game paused for a brief reload.
Trò chơi tạm dừng để tải lại một chút.