Nghĩa của từ remiss trong tiếng Việt
remiss trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
remiss
US /rɪˈmɪs/
UK /rɪˈmɪs/
Tính từ
thiếu sót, sao nhãng, cẩu thả
negligent or careless in the performance of one's duty or responsibility
Ví dụ:
•
It would be remiss of me not to mention her contribution.
Sẽ là thiếu sót nếu tôi không đề cập đến đóng góp của cô ấy.
•
He was remiss in his duties as a father.
Anh ấy đã sao nhãng trong vai trò làm cha.
Từ liên quan: