Nghĩa của từ renunciation trong tiếng Việt

renunciation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

renunciation

US /rɪˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/
UK /rɪˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Danh từ

sự từ bỏ, sự khước từ, sự chối bỏ

the formal rejection of something, typically a belief, claim, or cause

Ví dụ:
His renunciation of his former beliefs surprised everyone.
Sự từ bỏ những niềm tin cũ của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.
The king's renunciation of the throne was unexpected.
Sự từ bỏ ngai vàng của nhà vua là điều không ngờ.