Nghĩa của từ reoffending trong tiếng Việt

reoffending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reoffending

US /ˌriː.əˈfɛn.dɪŋ/
UK /ˌriː.əˈfɛn.dɪŋ/

Danh từ

tái phạm, hành vi tái phạm

the act of committing a crime again by someone who has already been punished for a crime

Ví dụ:
The program aims to reduce reoffending rates among young offenders.
Chương trình nhằm mục đích giảm tỷ lệ tái phạm ở những người phạm tội trẻ tuổi.
Measures are being taken to prevent reoffending.
Các biện pháp đang được thực hiện để ngăn chặn tái phạm.