Nghĩa của từ reorient trong tiếng Việt
reorient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reorient
US /ˌriːˈɔːr.i.ent/
UK /ˌriːˈɔː.ri.ent/
Động từ
1.
định hướng lại, thay đổi hướng
to change the focus or direction of something
Ví dụ:
•
The company decided to reorient its marketing strategy.
Công ty quyết định định hướng lại chiến lược tiếp thị của mình.
•
After the crisis, the government had to reorient its priorities.
Sau khủng hoảng, chính phủ phải định hướng lại các ưu tiên của mình.
2.
tự định hướng lại, thích nghi
to adjust oneself or something to new surroundings or circumstances
Ví dụ:
•
It took him a while to reorient himself after moving to a new city.
Anh ấy mất một thời gian để tự định hướng lại sau khi chuyển đến một thành phố mới.
•
The team needs to reorient its thinking to solve this complex problem.
Đội cần định hướng lại tư duy để giải quyết vấn đề phức tạp này.