Nghĩa của từ repairer trong tiếng Việt
repairer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
repairer
US /rɪˈpɛrər/
UK /rɪˈpeərər/
Danh từ
thợ sửa chữa, người sửa chữa
a person whose job is to repair things
Ví dụ:
•
The washing machine broke down, so we called a repairer.
Máy giặt bị hỏng, vì vậy chúng tôi đã gọi một thợ sửa chữa.
•
He works as a computer repairer.
Anh ấy làm thợ sửa chữa máy tính.
Từ liên quan: