Nghĩa của từ replant trong tiếng Việt

replant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

replant

US /riːˈplænt/
UK /riːˈplɑːnt/

Động từ

trồng lại, di thực

plant (something) again in a different place

Ví dụ:
We need to replant these saplings in a larger garden.
Chúng ta cần trồng lại những cây con này vào một khu vườn lớn hơn.
The city plans to replant trees along the main avenue.
Thành phố có kế hoạch trồng lại cây dọc theo đại lộ chính.