Nghĩa của từ repopulate trong tiếng Việt
repopulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
repopulate
US /ˌriːˈpɑː.pjə.leɪt/
UK /ˌriːˈpɒp.jə.leɪt/
Động từ
tái tạo quần thể, tái định cư
to fill again with people or animals; to restore a population to an area
Ví dụ:
•
Efforts are being made to repopulate the endangered species in the wild.
Các nỗ lực đang được thực hiện để tái tạo quần thể các loài có nguy cơ tuyệt chủng trong tự nhiên.
•
After the war, the government worked to repopulate the devastated regions.
Sau chiến tranh, chính phủ đã nỗ lực để tái định cư các vùng bị tàn phá.