Nghĩa của từ reprobate trong tiếng Việt
reprobate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reprobate
US /ˈrep.rə.beɪt/
UK /ˈrep.rə.beɪt/
Danh từ
kẻ vô lại, người hư hỏng, kẻ đồi bại
an unprincipled person; a scoundrel
Ví dụ:
•
He was known as a drunken reprobate.
Anh ta được biết đến như một kẻ vô lại say xỉn.
•
The old man was a charming but incorrigible reprobate.
Ông già là một kẻ vô lại quyến rũ nhưng không thể sửa đổi.
Tính từ
đồi bại, vô đạo đức, hư hỏng
unprincipled; depraved
Ví dụ:
•
His reprobate behavior led to his expulsion from the club.
Hành vi đồi bại của anh ta đã dẫn đến việc anh ta bị trục xuất khỏi câu lạc bộ.
•
The novel depicted a society filled with reprobate characters.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả một xã hội đầy rẫy những nhân vật đồi bại.
Động từ
từ bỏ, lên án, khước từ
to condemn or cast off as worthless or evil
Ví dụ:
•
The church chose to reprobate him for his heretical views.
Giáo hội đã chọn từ bỏ anh ta vì những quan điểm dị giáo của anh ta.
•
His actions were so egregious that society had to reprobate him.
Hành động của anh ta quá tồi tệ đến nỗi xã hội phải từ bỏ anh ta.